Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الماء الشديد الملوحة المقابل للعذب

độ gắt khi uống nước mặn

Tính từ đánh dấu nước có độ mặn gắt đối lập với nước uống ngọt, dễ chịu.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: أجج

Các bổ đề: أجاج

Các dạng: أُجَاجٌ · أُجَاجًا

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

25:53

وَهُوَ ٱلَّذِى مَرَجَ ٱلْبَحْرَيْنِ هَٰذَا عَذْبٌ فُرَاتٌ وَهَٰذَا مِلْحٌ أُجَاجٌ وَجَعَلَ بَيْنَهُمَا بَرْزَخًا وَحِجْرًا مَّحْجُورًا

35:12

وَمَا يَسْتَوِى ٱلْبَحْرَانِ هَٰذَا عَذْبٌ فُرَاتٌ سَآئِغٌ شَرَابُهُۥ وَهَٰذَا مِلْحٌ أُجَاجٌ وَمِن كُلٍّ تَأْكُلُونَ لَحْمًا طَرِيًّا وَتَسْتَخْرِجُونَ حِلْيَةً تَلْبَسُونَهَا وَتَرَى ٱلْفُلْكَ فِيهِ مَوَاخِرَ لِتَبْتَغُوا۟ مِن فَضْلِهِۦ وَلَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ

56:70

لَوْ نَشَآءُ جَعَلْنَٰهُ أُجَاجًا فَلَوْلَا تَشْكُرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả ba lần xuất hiện đông cứng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Các hàng đích không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, ứng viên lỗi hay biến thể nhân chứng được căn chỉnh. Hai đoạn đối lập nước أجاج với nước trong lành, ngọt và dễ uống. Đoạn thứ ba nêu việc biến nước từ trời xuống thành أجاج như một lợi ích bị giữ lại. Sự đối lập nội tại Quran ủng hộ độ mặn dữ dội và tính khó uống như một cốt lõi duy nhất.