قَالَ فَٱذْهَبْ فَإِنَّ لَكَ فِى ٱلْحَيَوٰةِ أَن تَقُولَ لَا مِسَاسَ وَإِنَّ لَكَ مَوْعِدًا لَّن تُخْلَفَهُۥ وَٱنظُرْ إِلَىٰٓ إِلَٰهِكَ ٱلَّذِى ظَلْتَ عَلَيْهِ عَاكِفًا لَّنُحَرِّقَنَّهُۥ ثُمَّ لَنَنسِفَنَّهُۥ فِى ٱلْيَمِّ نَسْفًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نَسَفَ
làm phân tán hoàn toàn
Động từ chủ động và tuyệt đối tân ngữ cùng gốc mô tả một vật bị phá vỡ và phân tán hoàn toàn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: نسف
Các bổ đề: نسفت · نسف
Các dạng: نَسْفًا · نَنسِفَ · يَنسِفُ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
قَالَ فَٱذْهَبْ فَإِنَّ لَكَ فِى ٱلْحَيَوٰةِ أَن تَقُولَ لَا مِسَاسَ وَإِنَّ لَكَ مَوْعِدًا لَّن تُخْلَفَهُۥ وَٱنظُرْ إِلَىٰٓ إِلَٰهِكَ ٱلَّذِى ظَلْتَ عَلَيْهِ عَاكِفًا لَّنُحَرِّقَنَّهُۥ ثُمَّ لَنَنسِفَنَّهُۥ فِى ٱلْيَمِّ نَسْفًا
وَيَسْـَٔلُونَكَ عَنِ ٱلْجِبَالِ فَقُلْ يَنسِفُهَا رَبِّى نَسْفًا
وَيَسْـَٔلُونَكَ عَنِ ٱلْجِبَالِ فَقُلْ يَنسِفُهَا رَبِّى نَسْفًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Toàn bộ năm lần xuất hiện trong họ từ đã được khảo sát trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là một đối tượng đích đã đóng băng, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã cô đọng. Các động từ chủ động Dạng I mô tả con bê hoặc những ngọn núi bị phân tán đi, và hai danh động từ đồng nguyên ở đối cách nhấn mạnh tính toàn vẹn của những biến cố ấy. Dạng hoàn thành bị động trình bày những ngọn núi là bên chịu cùng sự loại bỏ đó. Thì, thể, ngôi, số, sự hòa hợp giống, hậu tố tân ngữ, phủ định tương lai và tác dụng của tân ngữ tuyệt đối được cấu thành về hình thái. Các tân ngữ khác nhau về quy mô nhưng không mâu thuẫn với lõi chung về sự phân tán mang tính hủy diệt. Không còn dữ liệu dị bản đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.