Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الإغلاق المحيط بمن في الداخل

nơi bao kín được niêm phong

Lửa bị đóng kín trên những người ở trong như một vật bao quanh có ranh giới tiếp cận không còn cho phép thoát ra.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: وصد

Các bổ đề: مؤصدة

Các dạng: مُّؤْصَدَةٌۢ · مُّؤْصَدَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

90:20

عَلَيْهِمْ نَارٌ مُّؤْصَدَةٌۢ

104:8

إِنَّهَا عَلَيْهِم مُّؤْصَدَةٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả ba lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Cảnh trong hang đặt con chó tại ranh giới lối vào của khu vực bao quanh, còn những người ngủ nằm bên trong. Hai hàng tính từ mô tả lửa khép kín quanh những người ở trong đó, loại bỏ lối thoát. Ngưỡng cửa và sự khép kín là những phương diện không gian của cùng một lõi nghĩa về lối vào có bao quanh.