وَأَنَّا مِنَّا ٱلْمُسْلِمُونَ وَمِنَّا ٱلْقَٰسِطُونَ فَمَنْ أَسْلَمَ فَأُو۟لَٰٓئِكَ تَحَرَّوْا۟ رَشَدًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تَحَرَّى động từ chỉ sự chủ ý theo đuổi
cố ý tìm kiếm
Hướng mình một cách cẩn trọng và có chủ ý đến mục tiêu mong muốn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: حري
Các bổ đề: تحر
Các dạng: تَحَرَّ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
tình cờ gặp phải
72:14
وَأَنَّا مِنَّا ٱلْمُسْلِمُونَ وَمِنَّا ٱلْقَٰسِطُونَ فَمَنْ أَسْلَمَ فَأُو۟لَٰٓئِكَ تَحَرَّوْا۟ رَشَدًا
Phương án khác: những người tình cờ gặp được sự chỉ dẫn lành mạnh
Cách diễn đạt nghiên cứu: những người cố ý tìm sự định hướng lành mạnh
Phương án thay thế loại bỏ sự theo đuổi có chủ ý mang tính tác thể được mã hóa bởi ngoại động từ và đích mà nó chọn.