Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ

định cư trong

Sự đến nơi qua đó bóng tối đi vào và được thiết lập.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: وقب

Các bổ đề: وقب

Các dạng: وَقَبَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

113:3

وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Việc khảo sát nội bộ Quran đã bao quát lần xuất hiện duy nhất của Dạng I وَقَبَ tại 113:3. Người ta cầu xin được che chở khỏi điều hại của غَاسِق khi nó thực hiện hành động này; các cách dùng nội bộ Quran của غَسَق liên hệ đối tượng quy chiếu với lúc bóng tối ban đêm bắt đầu hoặc sâu dần. Cấu trúc thời gian إِذَا và đối tượng tối tăm có hại xác lập sự kéo đến rồi bao phủ của bóng tối. Vì không có lần xuất hiện thứ hai của وَقَبَ, Quran không tự xác định chính xác liệu hình ảnh nên làm nổi bật sự đi vào, lan ra hay sâu dần. Đối tượng đích là dạng hoàn thành, ngôi thứ ba, giống đực, số ít. Trường dị bản đọc đối chiếu không cung cấp biến thể nào đòi hỏi một quy tắc riêng; không có nghĩa được bảo vệ nào bị chỉnh sửa và không tìm thấy xung đột từ vựng chính xác nào.