أَنِ ٱقْذِفِيهِ فِى ٱلتَّابُوتِ فَٱقْذِفِيهِ فِى ٱلْيَمِّ فَلْيُلْقِهِ ٱلْيَمُّ بِٱلسَّاحِلِ يَأْخُذْهُ عَدُوٌّ لِّى وَعَدُوٌّ لَّهُۥ وَأَلْقَيْتُ عَلَيْكَ مَحَبَّةً مِّنِّى وَلِتُصْنَعَ عَلَىٰ عَيْنِىٓ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
بِٱلسَّاحِلِ
bờ
Danh từ biểu thị bờ nơi nước đưa chiếc rương chở Moses lên.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: سحل
Các bổ đề: ساحل
Các dạng: سَّاحِلِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Lần xuất hiện duy nhất của họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; đây là đích được cố định duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được rút gọn nào. Quran 20:39 chỉ thị mẹ của Moses đặt ông vào chiếc rương và ném nó xuống vùng nước lớn để nước ném nó lên bờ, nơi một kẻ thù sẽ bắt lấy ông. Danh từ xác định, giống đực số ít, sở hữu cách sau بِ, cùng vai trò đích đến kết hợp ngay trong ngữ cảnh. Không có dữ liệu bản đọc đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa giải quyết nào.