وَتَحْسَبُهُمْ أَيْقَاظًا وَهُمْ رُقُودٌ وَنُقَلِّبُهُمْ ذَاتَ ٱلْيَمِينِ وَذَاتَ ٱلشِّمَالِ وَكَلْبُهُم بَٰسِطٌ ذِرَاعَيْهِ بِٱلْوَصِيدِ لَوِ ٱطَّلَعْتَ عَلَيْهِمْ لَوَلَّيْتَ مِنْهُمْ فِرَارًا وَلَمُلِئْتَ مِنْهُمْ رُعْبًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رقد
sự nghỉ ngơi khi ngủ
Sự nghỉ ngơi kéo dài được diễn đạt như một trạng thái và nơi gắn với nó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: رقد
Các bổ đề: رقود · مرقد
Các dạng: رُقُودٌ · مَّرْقَدِ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
قَالُوا۟ يَٰوَيْلَنَا مَنۢ بَعَثَنَا مِن مَّرْقَدِنَا هَٰذَا مَا وَعَدَ ٱلرَّحْمَٰنُ وَصَدَقَ ٱلْمُرْسَلُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
رُقُود làm vị ngữ chỉ trạng thái ngủ của những người bạn trong hang dù bề ngoài họ có vẻ thức. Danh từ chỉ nơi chốn مَرْقَد xác định nơi người chết được làm cho sống dậy, qua đó hiểu tình trạng trước đó của họ là sự nghỉ yên. Trạng thái và nơi chốn có quan hệ cấu hợp.