Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận

يَخْطَفُ / تَخْطَفُ

giật lấy

Thể I chủ động chưa hoàn thành ngôi ba số ít từ خطف: chộp mất.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: خطف

Các bổ đề: خطف

Các dạng: يَخْطَفُ · تَخْطَفُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

2:20

يَكَادُ ٱلْبَرْقُ يَخْطَفُ أَبْصَٰرَهُمْ كُلَّمَآ أَضَآءَ لَهُم مَّشَوْا۟ فِيهِ وَإِذَآ أَظْلَمَ عَلَيْهِمْ قَامُوا۟ وَلَوْ شَآءَ ٱللَّهُ لَذَهَبَ بِسَمْعِهِمْ وَأَبْصَٰرِهِمْ إِنَّ ٱللَّهَ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ قَدِيرٌ

22:31

حُنَفَآءَ لِلَّهِ غَيْرَ مُشْرِكِينَ بِهِۦ وَمَن يُشْرِكْ بِٱللَّهِ فَكَأَنَّمَا خَرَّ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَتَخْطَفُهُ ٱلطَّيْرُ أَوْ تَهْوِى بِهِ ٱلرِّيحُ فِى مَكَانٍ سَحِيقٍ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

trộm

22:31

حُنَفَآءَ لِلَّهِ غَيْرَ مُشْرِكِينَ بِهِۦ وَمَن يُشْرِكْ بِٱللَّهِ فَكَأَنَّمَا خَرَّ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَتَخْطَفُهُ ٱلطَّيْرُ أَوْ تَهْوِى بِهِ ٱلرِّيحُ فِى مَكَانٍ سَحِيقٍ

Phương án khác: Rồi một con chim chộp lấy hắn khi hắn rơi từ trời.

Cách diễn đạt nghiên cứu: Rồi một con chim quắp người ấy đi khi người ấy rơi từ trên trời xuống.

Đối tượng là chính người đang rơi, không phải tài sản bị lấy bằng hành vi trộm cắp. Việc con chim bất ngờ chộp lấy đòi hỏi nghĩa “giật mang đi” mà không du nhập tội chiếm đoạt tài sản.