Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ثري

đất

Đất tạo thành lớp nền của trái đất, bên dưới đó có thể còn có những vật thụ tạo khác.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: ثري

Các bổ đề: ثرى

Các dạng: ثَّرَىٰ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

20:6

لَهُۥ مَا فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَمَا فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا بَيْنَهُمَا وَمَا تَحْتَ ٱلثَّرَىٰ