Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

تَجَسُّس

do thám

Động từ chỉ việc xâm phạm để tìm kiếm thông tin bị che giấu về người khác.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: جسس

Các bổ đề: تجسس

Các dạng: تَجَسَّسُ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

49:12

يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ ٱجْتَنِبُوا۟ كَثِيرًا مِّنَ ٱلظَّنِّ إِنَّ بَعْضَ ٱلظَّنِّ إِثْمٌ وَلَا تَجَسَّسُوا۟ وَلَا يَغْتَب بَّعْضُكُم بَعْضًا أَيُحِبُّ أَحَدُكُمْ أَن يَأْكُلَ لَحْمَ أَخِيهِ مَيْتًا فَكَرِهْتُمُوهُ وَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ إِنَّ ٱللَّهَ تَوَّابٌ رَّحِيمٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện duy nhất của họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; đây là đích được cố định duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được rút gọn nào. Quran 49:12 cấm hành động này giữa các mệnh lệnh tránh nhiều nghi ngờ và tránh nói xấu lẫn nhau, qua đó xác lập một ngữ cảnh dò tìm thông tin mang tính xâm phạm. Dạng V chưa hoàn thành, thức mệnh lệnh phủ định dưới لَا cấm đoán và sự hòa hợp ngôi hai số nhiều kết hợp ngay trong ngữ cảnh. Không có dữ liệu bản đọc đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa giải quyết nào.