Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

هور

kết cấu sụp đổ

Sự thất bại của một chỗ đỡ bị suy yếu, cuối cùng dẫn đến đổ sập vào trong.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: هور

Các bổ đề: هار · انهار

Các dạng: هَارٍ · ٱنْهَارَ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

9:109

أَفَمَنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ تَقْوَىٰ مِنَ ٱللَّهِ وَرِضْوَٰنٍ خَيْرٌ أَم مَّنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ شَفَا جُرُفٍ هَارٍ فَٱنْهَارَ بِهِۦ فِى نَارِ جَهَنَّمَ وَٱللَّهُ لَا يَهْدِى ٱلْقَوْمَ ٱلظَّٰلِمِينَ

9:109

أَفَمَنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ تَقْوَىٰ مِنَ ٱللَّهِ وَرِضْوَٰنٍ خَيْرٌ أَم مَّنْ أَسَّسَ بُنْيَٰنَهُۥ عَلَىٰ شَفَا جُرُفٍ هَارٍ فَٱنْهَارَ بِهِۦ فِى نَارِ جَهَنَّمَ وَٱللَّهُ لَا يَهْدِى ٱلْقَوْمَ ٱلظَّٰلِمِينَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Tính từ هَار đánh dấu mép bờ sông là đã suy yếu về kết cấu. Thể VII اِنْهَارَ thuật lại sự sụp đổ phát sinh trong khi cuốn theo những gì được xây trên đó. Trạng thái và sự kiện đặt cạnh nhau cung cấp một chuỗi phái sinh nội tại trong Quran rõ ràng.