Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خَبَا

lắng xuống

Lắng xuống là giảm cường độ sau khi đã cháy hoặc dâng mạnh.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: خبو

Các bổ đề: خبت

Các dạng: خَبَتْ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

17:97

وَمَن يَهْدِ ٱللَّهُ فَهُوَ ٱلْمُهْتَدِ وَمَن يُضْلِلْ فَلَن تَجِدَ لَهُمْ أَوْلِيَآءَ مِن دُونِهِۦ وَنَحْشُرُهُمْ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ عَلَىٰ وُجُوهِهِمْ عُمْيًا وَبُكْمًا وَصُمًّا مَّأْوَىٰهُمْ جَهَنَّمُ كُلَّمَا خَبَتْ زِدْنَٰهُمْ سَعِيرًا