وَإِذَا تَوَلَّىٰ سَعَىٰ فِى ٱلْأَرْضِ لِيُفْسِدَ فِيهَا وَيُهْلِكَ ٱلْحَرْثَ وَٱلنَّسْلَ وَٱللَّهُ لَا يُحِبُّ ٱلْفَسَادَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تدفق الخارج من المصدر
sự xuất hiện kế tiếp nhau
Các sinh vật sống nối tiếp nhau xuất hiện từ một nguồn gốc, những nơi cao hoặc các ngôi mộ và tiếp tục đi ra khỏi nguồn đó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: نسل
Các bổ đề: نسل · ينسل
Các dạng: يَنسِلُ · نَّسْلَ · نَسْلَ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
حَتَّىٰٓ إِذَا فُتِحَتْ يَأْجُوجُ وَمَأْجُوجُ وَهُم مِّن كُلِّ حَدَبٍ يَنسِلُونَ
ثُمَّ جَعَلَ نَسْلَهُۥ مِن سُلَٰلَةٍ مِّن مَّآءٍ مَّهِينٍ
وَنُفِخَ فِى ٱلصُّورِ فَإِذَا هُم مِّنَ ٱلْأَجْدَاثِ إِلَىٰ رَبِّهِمْ يَنسِلُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện được cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được rút gọn, trường hợp có thể thất bại hay dị bản truyền bản đối chiếu nào trên các hàng đích. Danh từ gọi tên sự tiếp nối sống phát ra từ một nguồn người đi trước và có thể bị hủy diệt cùng với cây trồng. Dạng I mô tả những đoàn người đông đảo tràn ra từ mọi nơi cao và từ các ngôi mộ về phía Thượng Đế. Sự đi xuống, hiện ra và sinh thành cùng chia sẻ một cốt lõi tuôn ra theo trình tự.