Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الوقوع في الشقاء

chịu cảnh khốn khổ

Đi vào hoặc ở trong một tình trạng khốn khó đau đớn, mất trạng thái an lành và khổ sở hủy hoại.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 12

Các căn từ: شقو

Các bổ đề: شقي · شق · أشقى · شقوت

Các dạng: شَقِيًّا · تَشْقَىٰٓ · أَشْقَى · شَقِىٌّ · شَقُ · يَشْقَىٰ · شِقْوَتُ · أَشْقَىٰ

Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 12)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 12, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 2 lần xuất hiện đã lược bớt.

11:105

يَوْمَ يَأْتِ لَا تَكَلَّمُ نَفْسٌ إِلَّا بِإِذْنِهِۦ فَمِنْهُمْ شَقِىٌّ وَسَعِيدٌ

11:106

فَأَمَّا ٱلَّذِينَ شَقُوا۟ فَفِى ٱلنَّارِ لَهُمْ فِيهَا زَفِيرٌ وَشَهِيقٌ

19:4

قَالَ رَبِّ إِنِّى وَهَنَ ٱلْعَظْمُ مِنِّى وَٱشْتَعَلَ ٱلرَّأْسُ شَيْبًا وَلَمْ أَكُنۢ بِدُعَآئِكَ رَبِّ شَقِيًّا

19:32

وَبَرًّۢا بِوَٰلِدَتِى وَلَمْ يَجْعَلْنِى جَبَّارًا شَقِيًّا

19:48

وَأَعْتَزِلُكُمْ وَمَا تَدْعُونَ مِن دُونِ ٱللَّهِ وَأَدْعُوا۟ رَبِّى عَسَىٰٓ أَلَّآ أَكُونَ بِدُعَآءِ رَبِّى شَقِيًّا

20:2

مَآ أَنزَلْنَا عَلَيْكَ ٱلْقُرْءَانَ لِتَشْقَىٰٓ

20:117

فَقُلْنَا يَٰٓـَٔادَمُ إِنَّ هَٰذَا عَدُوٌّ لَّكَ وَلِزَوْجِكَ فَلَا يُخْرِجَنَّكُمَا مِنَ ٱلْجَنَّةِ فَتَشْقَىٰٓ

20:123

قَالَ ٱهْبِطَا مِنْهَا جَمِيعًۢا بَعْضُكُمْ لِبَعْضٍ عَدُوٌّ فَإِمَّا يَأْتِيَنَّكُم مِّنِّى هُدًى فَمَنِ ٱتَّبَعَ هُدَاىَ فَلَا يَضِلُّ وَلَا يَشْقَىٰ

23:106

قَالُوا۟ رَبَّنَا غَلَبَتْ عَلَيْنَا شِقْوَتُنَا وَكُنَّا قَوْمًا ضَآلِّينَ

87:11

وَيَتَجَنَّبُهَا ٱلْأَشْقَى