Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رَعْد

sấm

Hiện tượng bão được gọi tên bên cạnh bóng tối và chớp, được trình bày là tôn vinh bằng lời ca ngợi Thượng Đế, khác với các luồng sét mà Ngài phóng xuống.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: رعد

Các bổ đề: رعد

Các dạng: رَعْدٌ · رَّعْدُ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

2:19

أَوْ كَصَيِّبٍ مِّنَ ٱلسَّمَآءِ فِيهِ ظُلُمَٰتٌ وَرَعْدٌ وَبَرْقٌ يَجْعَلُونَ أَصَٰبِعَهُمْ فِىٓ ءَاذَانِهِم مِّنَ ٱلصَّوَٰعِقِ حَذَرَ ٱلْمَوْتِ وَٱللَّهُ مُحِيطٌۢ بِٱلْكَٰفِرِينَ

13:13

وَيُسَبِّحُ ٱلرَّعْدُ بِحَمْدِهِۦ وَٱلْمَلَٰٓئِكَةُ مِنْ خِيفَتِهِۦ وَيُرْسِلُ ٱلصَّوَٰعِقَ فَيُصِيبُ بِهَا مَن يَشَآءُ وَهُمْ يُجَٰدِلُونَ فِى ٱللَّهِ وَهُوَ شَدِيدُ ٱلْمِحَالِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

chớp

2:19

أَوْ كَصَيِّبٍ مِّنَ ٱلسَّمَآءِ فِيهِ ظُلُمَٰتٌ وَرَعْدٌ وَبَرْقٌ يَجْعَلُونَ أَصَٰبِعَهُمْ فِىٓ ءَاذَانِهِم مِّنَ ٱلصَّوَٰعِقِ حَذَرَ ٱلْمَوْتِ وَٱللَّهُ مُحِيطٌۢ بِٱلْكَٰفِرِينَ

Phương án khác: trong đó có những lớp tối, chớp và chớp

Cách diễn đạt nghiên cứu: trong đó có những vùng tối, sấm và chớp

Phép phối hợp phân biệt rõ رَعْد với بَرْق.

các tia sét

13:13

وَيُسَبِّحُ ٱلرَّعْدُ بِحَمْدِهِۦ وَٱلْمَلَٰٓئِكَةُ مِنْ خِيفَتِهِۦ وَيُرْسِلُ ٱلصَّوَٰعِقَ فَيُصِيبُ بِهَا مَن يَشَآءُ وَهُمْ يُجَٰدِلُونَ فِى ٱللَّهِ وَهُوَ شَدِيدُ ٱلْمِحَالِ

Phương án khác: những tia sét tôn vinh bằng lời ca ngợi Ngài ... và Ngài phái những tia sét

Cách diễn đạt nghiên cứu: sấm tôn vinh bằng lời ca ngợi Ngài ... và Ngài phái những tia sét

Câu này gán cho sấm và sét các vai trò ngữ pháp và vị ngữ khác nhau.