سَخَّرَهَا عَلَيْهِمْ سَبْعَ لَيَالٍ وَثَمَٰنِيَةَ أَيَّامٍ حُسُومًا فَتَرَى ٱلْقَوْمَ فِيهَا صَرْعَىٰ كَأَنَّهُمْ أَعْجَازُ نَخْلٍ خَاوِيَةٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حسم
không gián đoạn
Kéo dài không gián đoạn suốt toàn bộ thời kỳ đã nêu cho đến khi đạt một kết quả hủy diệt mang tính quyết định.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: حسم
Các bổ đề: حسوم
Các dạng: حُسُومًا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.