ثُمَّ أَرْسَلْنَا رُسُلَنَا تَتْرَا كُلَّ مَا جَآءَ أُمَّةً رَّسُولُهَا كَذَّبُوهُ فَأَتْبَعْنَا بَعْضَهُم بَعْضًا وَجَعَلْنَٰهُمْ أَحَادِيثَ فَبُعْدًا لِّقَوْمٍ لَّا يُؤْمِنُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
وَتْر، تَتْرَا
tính đơn nhất không ghép đôi
Một thành viên riêng lẻ đứng không có phần tương ứng đi thành cặp, còn các thành viên lặp lại có thể lần lượt tiến lên từng người.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: وتر
Các bổ đề: تترا · وتر
Các dạng: تَتْرَا · وَتْرِ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَٱلشَّفْعِ وَٱلْوَتْرِ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
làm giảm việc làm
23:44
ثُمَّ أَرْسَلْنَا رُسُلَنَا تَتْرَا كُلَّ مَا جَآءَ أُمَّةً رَّسُولُهَا كَذَّبُوهُ فَأَتْبَعْنَا بَعْضَهُم بَعْضًا وَجَعَلْنَٰهُمْ أَحَادِيثَ فَبُعْدًا لِّقَوْمٍ لَّا يُؤْمِنُونَ
Phương án khác: Chúng Ta cử các sứ giả của Chúng Ta bị giảm sút trong việc làm
Cách diễn đạt nghiên cứu: Chúng Ta cử các sứ giả của Chúng Ta nối tiếp nhau
Trạng từ bổ nghĩa cho các Sứ giả số nhiều và sự tiếp diễn lặp lại từng người kế tiếp nhau.