وَجَآءَهُۥ قَوْمُهُۥ يُهْرَعُونَ إِلَيْهِ وَمِن قَبْلُ كَانُوا۟ يَعْمَلُونَ ٱلسَّيِّـَٔاتِ قَالَ يَٰقَوْمِ هَٰٓؤُلَآءِ بَنَاتِى هُنَّ أَطْهَرُ لَكُمْ فَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ وَلَا تُخْزُونِ فِى ضَيْفِىٓ أَلَيْسَ مِنكُمْ رَجُلٌ رَّشِيدٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الاندفاع وراء الشهوة أو الآثار
sự lao tới thiếu suy xét
Một nhóm di chuyển nhanh dưới một xung lực chỉ hướng mà không dừng lại để phán đoán đích đến.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: هرع
Các bổ đề: يهرع
Các dạng: يُهْرَعُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
فَهُمْ عَلَىٰٓ ءَاثَٰرِهِمْ يُهْرَعُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả hai lần xuất hiện đông cứng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Các hàng đích không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, ứng viên lỗi hay biến thể nhân chứng được căn chỉnh. Dân của Lot bị thúc ép tiến về phía ông bởi hành vi sai trái đã thành nếp của họ, còn các thế hệ sau bị thúc theo dấu chân cha ông bất chấp sai lầm. Đích đến vật lý và con đường kế thừa cùng chia sẻ chuyển động chịu áp lực mà không cân nhắc.