وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حضض
thúc giục hành động
Thúc đẩy người ta thực hiện một việc hữu ích cần thiết.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: حضض
Các bổ đề: يحض · تحاض
Các dạng: يَحُضُّ · تَحَٰٓضُّ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
وَلَا تَحَٰٓضُّونَ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ
وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ