Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

التَّحْرِيض

thúc giục

Thúc đẩy mạnh mẽ một người hướng đến hành động dứt khoát.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: حرض

Các bổ đề: حرض

Các dạng: حَرِّضِ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

4:84

فَقَٰتِلْ فِى سَبِيلِ ٱللَّهِ لَا تُكَلَّفُ إِلَّا نَفْسَكَ وَحَرِّضِ ٱلْمُؤْمِنِينَ عَسَى ٱللَّهُ أَن يَكُفَّ بَأْسَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَٱللَّهُ أَشَدُّ بَأْسًا وَأَشَدُّ تَنكِيلًا

8:65

يَٰٓأَيُّهَا ٱلنَّبِىُّ حَرِّضِ ٱلْمُؤْمِنِينَ عَلَى ٱلْقِتَالِ إِن يَكُن مِّنكُمْ عِشْرُونَ صَٰبِرُونَ يَغْلِبُوا۟ مِا۟ئَتَيْنِ وَإِن يَكُن مِّنكُم مِّا۟ئَةٌ يَغْلِبُوٓا۟ أَلْفًا مِّنَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِأَنَّهُمْ قَوْمٌ لَّا يَفْقَهُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Tất cả ba lần xuất hiện đã được xem xét. Dạng II thúc giục các tín đồ hướng đến chiến đấu kiên quyết, còn tính từ không phái sinh mô tả Jacob tiến gần đến suy kiệt thể chất hoàn toàn do đau buồn. Cả hai đều phác họa sự tiến tới một cực điểm.