وَيَٰقَوْمِ ٱعْمَلُوا۟ عَلَىٰ مَكَانَتِكُمْ إِنِّى عَٰمِلٌ سَوْفَ تَعْلَمُونَ مَن يَأْتِيهِ عَذَابٌ يُخْزِيهِ وَمَنْ هُوَ كَٰذِبٌ وَٱرْتَقِبُوٓا۟ إِنِّى مَعَكُمْ رَقِيبٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الترقب
trông đợi
Duy trì sự chú ý trong khi chờ đợi một sự kiện, mối đe dọa hoặc kết cục sắp đến.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 7
Các căn từ: رقب
Các bổ đề: ارتقب · يترقب · مرتقب
Các dạng: ٱرْتَقِبْ · يَتَرَقَّبُ · ٱرْتَقِبُ · مُّرْتَقِبُونَ
Ví dụ về lần xuất hiện (7 trên 7)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 7.
فَأَصْبَحَ فِى ٱلْمَدِينَةِ خَآئِفًا يَتَرَقَّبُ فَإِذَا ٱلَّذِى ٱسْتَنصَرَهُۥ بِٱلْأَمْسِ يَسْتَصْرِخُهُۥ قَالَ لَهُۥ مُوسَىٰٓ إِنَّكَ لَغَوِىٌّ مُّبِينٌ
فَخَرَجَ مِنْهَا خَآئِفًا يَتَرَقَّبُ قَالَ رَبِّ نَجِّنِى مِنَ ٱلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ
فَٱرْتَقِبْ يَوْمَ تَأْتِى ٱلسَّمَآءُ بِدُخَانٍ مُّبِينٍ
فَٱرْتَقِبْ إِنَّهُم مُّرْتَقِبُونَ
فَٱرْتَقِبْ إِنَّهُم مُّرْتَقِبُونَ
إِنَّا مُرْسِلُوا۟ ٱلنَّاقَةِ فِتْنَةً لَّهُمْ فَٱرْتَقِبْهُمْ وَٱصْطَبِرْ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả 24 lần xuất hiện cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất đã cô đọng hay ứng viên thất bại nào. Bảy nhân chứng đối chiếu đã được kiểm tra tại 11:93, 28:18, 47:4, 50:18 và 90:13. Chúng bảo tồn cách diễn đạt đi đôi giữa chờ đợi và người canh chừng, sự chờ đợi cảnh giác, chỉ dẫn trực tiếp đến cổ, người canh chừng hiện diện, và cả cấu trúc giải phóng dạng danh từ lẫn động từ. Phép thử một cốt lõi giữ lại sự giám sát, chú ý và chờ đợi mong đợi. Chín phân đoạn رقبة chỉ cổ hoặc chỉ người qua hình ảnh cái cổ được giới hạn như một xung đột từ vựng giải phẫu và hoán dụ.