Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

بُكِيّ

khóc

Trạng ngữ hoàn cảnh số nhiều mô tả những người đang khóc trong khi đáp lại.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: بكي

Các bổ đề: بكي

Các dạng: بُكِيًّا

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

19:58

أُو۟لَٰٓئِكَ ٱلَّذِينَ أَنْعَمَ ٱللَّهُ عَلَيْهِم مِّنَ ٱلنَّبِيِّـۧنَ مِن ذُرِّيَّةِ ءَادَمَ وَمِمَّنْ حَمَلْنَا مَعَ نُوحٍ وَمِن ذُرِّيَّةِ إِبْرَٰهِيمَ وَإِسْرَٰٓءِيلَ وَمِمَّنْ هَدَيْنَا وَٱجْتَبَيْنَآ إِذَا تُتْلَىٰ عَلَيْهِمْ ءَايَٰتُ ٱلرَّحْمَٰنِ خَرُّوا۟ سُجَّدًا وَبُكِيًّا

Vì sao nghĩa này được chọn

Tất cả bảy lần xuất hiện của họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mỗi lần đều là đích đã cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên được cô đọng. Năm động từ Thể I biểu thị việc khóc trong hình phạt, đau buồn giả vờ, phản ứng thành kính, sự nhân cách hóa vũ trụ hoặc việc không rơi lệ bị quở trách. Một danh từ số nhiều chỉ hoàn cảnh trình bày những người được ưu ái ngã xuống trong khi khóc, và một động từ Thể IV theo quan hệ gây khiến quy việc làm cho con người khóc về Thượng Đế. Thì, ngôi, số, thức, phủ định, lượng trạng từ, cách chỉ hoàn cảnh, sự nhân cách hóa chủ ngữ và dẫn xuất gây khiến được kết hợp theo ngữ cảnh cục bộ. Các bối cảnh cảm xúc và tu từ đa dạng cùng chia sẻ một nghĩa cốt lõi về sự khóc mà không có mâu thuẫn nội bộ Quran. Không còn dữ liệu cách đọc căn chỉnh hay vấn đề chưa được giải quyết.