Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

بأر

tốt

Một hố đào sâu dùng làm nguồn để lấy nước.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: بأر

Các bổ đề: بئر

Các dạng: بِئْرٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

22:45

فَكَأَيِّن مِّن قَرْيَةٍ أَهْلَكْنَٰهَا وَهِىَ ظَالِمَةٌ فَهِىَ خَاوِيَةٌ عَلَىٰ عُرُوشِهَا وَبِئْرٍ مُّعَطَّلَةٍ وَقَصْرٍ مَّشِيدٍ