Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

همس

thì thầm

Một âm thanh nhỏ, trầm, hầu như không nghe được.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: همس

Các bổ đề: همس

Các dạng: هَمْسًا

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

20:108

يَوْمَئِذٍ يَتَّبِعُونَ ٱلدَّاعِىَ لَا عِوَجَ لَهُۥ وَخَشَعَتِ ٱلْأَصْوَاتُ لِلرَّحْمَٰنِ فَلَا تَسْمَعُ إِلَّا هَمْسًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Danh từ âm thanh duy nhất theo sau việc mọi tiếng nói đều hạ xuống trước Đấng Thương xót và là điều duy nhất được nói là vẫn có thể nghe thấy. Sự tương phản âm lượng hiển ngôn ấy trực tiếp củng cố nghĩa cốt lõi là chỉ vừa đủ nghe.