Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خنس

rút lui

Lùi khỏi sự hiện lộ và rút vào chỗ che khuất.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: خنس

Các bổ đề: خنس · خناس

Các dạng: خُنَّسِ · خَنَّاسِ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

81:15

فَلَآ أُقْسِمُ بِٱلْخُنَّسِ

114:4

مِن شَرِّ ٱلْوَسْوَاسِ ٱلْخَنَّاسِ