Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خضع

nhường

Hạ một lập trường vững chắc xuống tư thế nhượng bộ dưới ảnh hưởng của người khác.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: خضع

Các bổ đề: خاضع · تخضع

Các dạng: خَٰضِعِينَ · تَخْضَعْ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

26:4

إِن نَّشَأْ نُنَزِّلْ عَلَيْهِم مِّنَ ٱلسَّمَآءِ ءَايَةً فَظَلَّتْ أَعْنَٰقُهُمْ لَهَا خَٰضِعِينَ

33:32

يَٰنِسَآءَ ٱلنَّبِىِّ لَسْتُنَّ كَأَحَدٍ مِّنَ ٱلنِّسَآءِ إِنِ ٱتَّقَيْتُنَّ فَلَا تَخْضَعْنَ بِٱلْقَوْلِ فَيَطْمَعَ ٱلَّذِى فِى قَلْبِهِۦ مَرَضٌ وَقُلْنَ قَوْلًا مَّعْرُوفًا