وَإِذْ قَالَ مُوسَىٰ لِقَوْمِهِۦٓ إِنَّ ٱللَّهَ يَأْمُرُكُمْ أَن تَذْبَحُوا۟ بَقَرَةً قَالُوٓا۟ أَتَتَّخِذُنَا هُزُوًا قَالَ أَعُوذُ بِٱللَّهِ أَنْ أَكُونَ مِنَ ٱلْجَٰهِلِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تَتَّخِذ
ngươi lấy
Dạng VIII أخذ chưa hoàn thành, trực chỉ, chủ động ngôi hai giống đực số ít: ngươi lấy.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: أخذ
Các bổ đề: اتخذ
Các dạng: تَتَّخِذُ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَإِذْ قَالَ إِبْرَٰهِيمُ لِأَبِيهِ ءَازَرَ أَتَتَّخِذُ أَصْنَامًا ءَالِهَةً إِنِّىٓ أَرَىٰكَ وَقَوْمَكَ فِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
chế giễu
18:106
ذَٰلِكَ جَزَآؤُهُمْ جَهَنَّمُ بِمَا كَفَرُوا۟ وَٱتَّخَذُوٓا۟ ءَايَٰتِى وَرُسُلِى هُزُوًا
Phương án khác: Chúng chế nhạo các dấu hiệu của TA và các sứ giả của TA.
Cách diễn đạt nghiên cứu: Chúng lấy các dấu hiệu của TA và các sứ giả của TA làm trò chế nhạo.
Câu dùng اتخذ cho hành động lấy, rồi cung cấp هزوا như một danh từ đối cách riêng chỉ sự chế giễu. Gộp “chế giễu” vào động từ sẽ xóa danh từ và lặp nghĩa của nó khi cả hai từ cùng xuất hiện.